Bản dịch của từ 宁可清贫,不可浊富 trong tiếng Việt

宁可清贫,不可浊富

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nìng

ㄋㄧㄥˋningthanh huyền

Níng

ㄋㄧㄥˊningthanh sắc

宁可清贫,不可浊富 (Cụm từ)

nìng kě qīng pín , bù kě zhuó fù
01

Thà nghèo mà trong sạch, không muốn giàu có nhưng bẩn thỉu.

清、浊:指品行的好坏。宁可清白的贫穷,不愿污浊的富有。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宁可清贫,不可浊富

nìng

qīng

pín

Các từ liên quan

宁一
宁丁
宁业
可丁可卯
可不
可不是
可不的
清一
清一色
清丈
清世
清业
贫丁
贫下
贫下中农
贫不学俭
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
浊世
浊乱
浊人
浊代
浊俗
富中
富丽
富丽堂皇
宁
Bính âm:
【nìng】【ㄋㄧㄥˋ】【NINH】
Các biến thể:
㝉, 佇, 寧, 貯, 甯, 寍, 寕, 寜, 寗, 㝕, 𡧾
Hình thái radical:
⿱,宀,丁
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép