Bản dịch của từ 宁可玉碎,不能瓦全 trong tiếng Việt
宁可玉碎,不能瓦全
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nìng | ㄋㄧㄥˋ | n | ing | thanh huyền |
Níng | ㄋㄧㄥˊ | n | ing | thanh sắc |
宁可玉碎,不能瓦全 (Thành ngữ)
【nìng kě yù suì , bù néng wǎ quán】
01
Thà chết như ngọc quý, không sống như gạch vụn. Câu này chỉ việc sẵn sàng hy sinh vì chính nghĩa, không chấp nhận sống tầm thường.
宁做玉器被打碎,不做陶器得保全。比喻宁愿为正义而死,不愿苟全性命。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宁可玉碎,不能瓦全
nìng
宁
kě
可
yù
玉
suì
碎
,
不
bù
能
néng
瓦
wǎ
全
Các từ liên quan
宁一
宁丁
宁业
可丁可卯
可不
可不是
可不的
玉不琢,不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
碎义
碎乱
碎乳
碎事
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
能上能下
能不
能不两工
能不称官
能个
全一
全丁
全丧
全个
- Bính âm:
- 【nìng】【ㄋㄧㄥˋ】【NINH】
- Các biến thể:
- 㝉, 佇, 寧, 貯, 甯, 寍, 寕, 寜, 寗, 㝕, 𡧾
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,丁
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
橣
聹
檸
咛
鬡
嬣
儜
狞
獰
寗
鸋
拧
寍
㿦
寕
擰
佞
寜
㣷
濘
拧
澝
甯
侫
苎
㿾
拀
鉒
㝉
殶
竚
筯
鍺
㺛
壴
㹥
宵
宅
寮
㝔
㝮
㝭
寒
宣
寔
㝯
寘
㝗
𠂝
扖
𠃞
㐶
㐴
仚
刋
㧄
𠕁
冎
犮
外
宁可
宁愿
宁肯
毋宁
无宁
宁静
安宁
北宁
辽宁
广宁
宁波
南宁
西宁
李宁
宁平
