Bản dịch của từ 宁夏回族自治区 trong tiếng Việt

宁夏回族自治区

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nìng

ㄋㄧㄥˋningthanh huyền

Níng

ㄋㄧㄥˊningthanh sắc

宁夏回族自治区 (Danh từ)

níng xià huí zú zì zhì qū
01

Khu tự trị Ninh Hạ (tỉnh tự trị của Trung Quốc ở vùng Tây Bắc), viết tắt là ,thủ phủ là Ngân Châu; dân tộc chủ yếu: Hồi, cùng có Hán, Mông, Mãn; nổi tiếng về nông nghiệp (tưới tiêu Hoàng Hà), chăn nuôi và đặc sản như kỷ tử, cam thảo.

简称宁。在我国西北部。首府银川市。面积6.6万多平方公里。人口389万1982年。。居民有回、汉、蒙古、满等族,其中回族约占三分之一。平原地区自古引黄灌溉,向有‘塞上江南’之称。农产主要有小麦、稻、黍、谷子、高粱、玉米、胡麻、油菜籽等。畜牧业发达,以产滩羊皮和羊毛著称。特产枸杞、甘草、发菜。矿产有煤、铁、磷、石油、盐等。工业有煤炭、电力、冶金、机械、毛纺、仪表、石油、化学、建筑材料等

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宁夏回族自治区

níng

xià

huí

zhì

宁
Bính âm:
【nìng】【ㄋㄧㄥˋ】【NINH】
Các biến thể:
㝉, 佇, 寧, 貯, 甯, 寍, 寕, 寜, 寗, 㝕, 𡧾
Hình thái radical:
⿱,宀,丁
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép