Bản dịch của từ 宁馨 trong tiếng Việt
宁馨
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nìng | ㄋㄧㄥˋ | n | ing | thanh huyền |
Níng | ㄋㄧㄥˊ | n | ing | thanh sắc |
宁馨 (Danh từ)
【níng xīn】
01
Này; như thế này. § Cũng như nói như thử 如此. ◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: Vi vấn Trung Hoa học đạo giả; Kỉ nhân hùng mãnh đắc ninh hinh? 為問中華學道者; 幾人雄猛得寧馨? (Tặng Nhật Bổn tăng Trí Tàng 贈日本僧智藏).
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宁馨
níng
宁
xīn
馨
Các từ liên quan
宁一
宁丁
宁业
馨德
馨烈
馨祀
馨膳
- Bính âm:
- 【nìng】【ㄋㄧㄥˋ】【NINH】
- Các biến thể:
- 㝉, 佇, 寧, 貯, 甯, 寍, 寕, 寜, 寗, 㝕, 𡧾
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,丁
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
橣
聹
檸
咛
鬡
嬣
儜
狞
獰
寗
鸋
拧
寍
㿦
寕
擰
佞
寜
㣷
濘
拧
澝
甯
侫
苎
㿾
拀
鉒
㝉
殶
竚
筯
鍺
㺛
壴
㹥
宵
宅
寮
㝔
㝮
㝭
寒
宣
寔
㝯
寘
㝗
𠂝
扖
𠃞
㐶
㐴
仚
刋
㧄
𠕁
冎
犮
外
宁可
宁愿
宁肯
毋宁
无宁
宁静
安宁
北宁
辽宁
广宁
宁波
南宁
西宁
李宁
宁平
