Bản dịch của từ 宂列 trong tiếng Việt
宂列
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rǒng | ㄖㄨㄥˇ | r | ong | thanh hỏi |
宂列 (Danh từ)
【rǒng liè】
01
Sự sắp xếp dư thừa hoặc dư thừa; còn được gọi là "dư thừa", đề cập đến việc liệt kê hoặc sắp xếp dư thừa, quá mức (ngôn ngữ viết hiếm)
1.亦作“冗列”。
Ví dụ
02
Thừa quan; những viên chức dư thừa, không có việc làm hoặc chức phận thừa
2.指多余的官员。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宂列
rǒng
宂
liè
列
Các từ liên quan
宂下
宂人
宂僭
宂兵
宂口
列举
列亭
列人
列从
列仙
