Bản dịch của từ 宂役 trong tiếng Việt

宂役

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rǒng

ㄖㄨㄥˇrongthanh hỏi

宂役 (Danh từ)

rǒng yì
01

Lực dịch thừa thãi, công việc cưỡng bức hay lao dịch dư thừa (cùng nghĩa với 冗役)

1.亦作“冗役”。

Ví dụ
02

Việc bề bộn, những công việc lặt vặt phiền phức (công việc rườm rà, tốn thời gian)

2.指繁杂的事务。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Công nặng nề, lao dịch phức tạp; các loại lao dịch, phu役繁杂 (từ Hán cổ, chỉ các công việc bổn phận lao động phiền phức và bắt buộc)

3.繁杂的徭役。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宂役

rǒng

Các từ liên quan

宂下
宂人
宂僭
宂兵
宂列
役丁
役事
役人
役令
役作
宂
Bính âm:
【rǒng】【ㄖㄨㄥˇ】【NHŨNG】
Hình thái radical:
⿱宀几
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép