Bản dịch của từ 宂散 trong tiếng Việt
宂散

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rǒng | ㄖㄨㄥˇ | r | ong | thanh hỏi |
宂散 (Tính từ)
Thừa thãi, lười biếng không làm việc; rườm rà, không cần thiết (cũng viết là 冗散)
1.亦作“冗散”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nhàn rỗi, không có nhiệm vụ cố định; làm việc lơ đãng, không chuyên trách (Hán-Việt: nhàn tán/không cố định chức trách)
2.闲散,无固定职守。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Kẻ nhàn rỗi, người lêu lổng (chỉ người ăn không ngồi rồi, rảnh rỗi không làm việc)
3.指闲散的人。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chùng xuống, lỏng lẻo; rệu rã, tinh thần uể oải (mô tả trạng thái mệt mỏi, thiếu tập trung)
4.疲沓涣散。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
(Câu) chần chừ, lỏng lẻo, không chặt chẽ; mạo từ hoặc cách diễn đạt dài dòng và lan man
5.谓文章拖沓松散。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宂散
rǒng
宂
sàn
散
