Bản dịch của từ 宂迫 trong tiếng Việt

宂迫

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rǒng

ㄖㄨㄥˇrongthanh hỏi

宂迫 (Tính từ)

rǒng pò
01

Cực kỳ chật chội, gò bó; cũng viết là 冗迫 (chỉ tình trạng bị ép buộc hoặc quá sức, khốn cùng vì chật hẹp)

1.亦作“冗迫”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bận rộn; vội vàng, tất bật (tình trạng công việc hay hành động diễn ra gấp gáp)

2.繁忙;匆忙。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宂迫

rǒng

Các từ liên quan

宂下
宂人
宂僭
宂兵
宂列
迫不及待
迫不可待
迫不得已
迫临
迫于
宂
Bính âm:
【rǒng】【ㄖㄨㄥˇ】【NHŨNG】
Hình thái radical:
⿱宀几
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép