Bản dịch của từ 它们 trong tiếng Việt
它们
Đại từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tā | ㄊㄚ | t | a | thanh ngang |
它们 (Đại từ)
【tā men】
01
Chúng; chúng nó (đại từ chỉ con vật hoặc đồ vật số nhiều)
用来指代不止一个的非人类事物; 通常指动物; 物体或抽象概念
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 它们
tā
它
men
们
Các từ liên quan
它人
它名
它它藉藉
它岐
- Bính âm:
- 【tā】【ㄊㄚ】【XÀ.THA】
- Các biến thể:
- 他, 牠, 蛇
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,匕
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノフ
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
褟
塌
铊
佗
牠
榙
闧
溻
鉈
她
趿
祂
寷
寖
㝛
㝧
寐
寰
㝲
寓
守
㝦
宮
家
叏
㝊
㠳
犯
圧
扖
㒱
刋
𠕃
叻
禾
讦
它们
其它
吉它
打它
它本身
别无它法
其它基金
其它资产
