Bản dịch của từ 宅相 trong tiếng Việt
宅相
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhái | ㄓㄞˊ | zh | ai | thanh sắc |
宅相 (Danh từ)
【zhái xiāng】
01
Tướng nhà; thuật xem thế cục, phong thủy của ngôi nhà (dùng để đoán sự cát hung, ví dụ sẽ sinh người phò tá, ra quý tử, hoặc vận mệnh gia đình)
1.谓住宅风水之相。《晋书.魏舒传》:“﹝舒﹞少孤,为外家宁氏所养。宁氏起宅,相宅者云:‘当出贵甥。’外祖母以魏氏小而慧,意谓应之。舒曰:‘当为外氏成此宅相。’”明李东阳《兆先赴试三河念之有作》诗:“古人重宅相,派出蒙泉深。”鲁迅《集外集拾遗补编.中国地质略论》:“不知宅相大佳,公等亦死;风水不破,公等亦亡,谥曰至愚,孰云不洽。”亦用为将出贵甥之典
Ví dụ
02
Từ cổ chỉ cháu trai (thường chỉ cháu trai bên mẹ — ngoại sinh), tức là cách gọi thay thế cho “外甥” trong văn viết cũ
2.外甥的代称。出于晋魏舒舅宅出贵甥故事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宅相
zhái
宅
xiāng
相
Các từ liên quan
宅上
宅中图大
宅兆
宅券
宅土
相一
相万
相上
相下
相与
- Bính âm:
- 【zhái】【ㄓㄞˊ】【TRẠCH】
- Các biến thể:
- 㡯, 厇, 度, 𡊾, 𡧜, 𡧪, 宅
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,乇
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノ一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䑲
择
厇
㟙
㡯
擇
翟
檡
㢎
宇
㝖
宄
㝢
寋
寧
宷
宁
寑
㝱
寜
宩
辿
仳
羊
㔕
阨
𠇊
江
𠂬
存
扦
䌶
伄
住宅
宅男
宅配
宅女
豪宅
民宅
宅子
凶宅
死宅
宅院
