Bản dịch của từ 守一 trong tiếng Việt
守一

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǒu | ㄕㄡˇ | sh | ou | thanh hỏi |
守一 (Tính từ)
(Đạo giáo) Shouyi: Việc thực hành sự thống nhất, tập trung vào một suy nghĩ và trau dồi bản chất của một người để kết nối với tinh thần; nó cũng có thể được hiểu là giữ sự thống nhất và không có phiền nhiễu.
2.道家修养之术,谓专一精思以通神。语出《庄子.在宥》:“我守其一以处其和,故我修身千二百岁矣,吾形未常衰。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Giữ vững một niềm tin hoặc tôn chỉ; trung thành với một chủ trương/đạo lý (Hán Việt: thủ nhất = giữ một)
4.指忠于某一信条。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
(Cổ) Đề cập đến sự chính trực của người phụ nữ và không tái giá; duy trì sự trong trắng, góa bụa hoặc tuân thủ các hành vi đạo đức đã được thống nhất (có thể được mở rộng để tuân theo hành vi đạo đức nhất quán)
5.指女子守节。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chuyên giữ một phép tắc; kiên định theo một phương pháp, nguyên tắc duy nhất
3.专守定法。
Giữ nguyên một (giữ chặt một cái, trung thành với một nguyên tắc); cũng viết là 守壹
1.亦作“守壹”。
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 守一
shǒu
守
yī
一
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
- Các biến thể:
- 㝊, 垨, 𡧕, 𡬮, 𡬴
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
