Bản dịch của từ 守丞 trong tiếng Việt
守丞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǒu | ㄕㄡˇ | sh | ou | thanh hỏi |
守丞 (Danh từ)
【shǒu chéng】
01
Quan lại thứ hai/đốc sự phụ giúp cho hào, huyện; chức quan phụ trách giúp việc (thời Hán, Tần) — gần như “phó” của huyện/đồn lệnh
辅助郡守县令的主要官吏。《史记.陈涉世家》:“攻陈,陈守令皆不在,独守丞与战谯门中。”《汉书.陈胜传》引此文,颜师古注:“守丞,谓郡丞之居守者。一曰郡守之丞,故曰守丞。”汉《仓颉庙碑侧》:“衙守丞临晋张畴字元德,五百。”衙,左冯翊的属县。一说为郡守丞,或守狱官之丞。或郡邸守邸之丞。参阅《汉书.丙吉传》颜师古注﹑王先谦补注。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 守丞
shǒu
守
chéng
丞
Các từ liên quan
守一
守业
守丧
守中
守义
丞倅
丞参
丞史
丞尉
丞局
- Bính âm:
- 【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
- Các biến thể:
- 㝊, 垨, 𡧕, 𡬮, 𡬴
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
垨
䭭
𠂿
首
艏
龵
扌
㝊
手
㝠
家
㝫
宥
害
寳
賓
宠
完
宍
宇
寍
而
协
刖
芝
向
攰
仹
安
饦
忛
糸
负
遵守
保守
守岁
守护
坚守
留守
守候
恪守
守信
守时
