Bản dịch của từ 守事 trong tiếng Việt

守事

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǒu

ㄕㄡˇshouthanh hỏi

守事 (Động từ)

shǒu shì
01

Công việc được giao; nhiệm vụ hành chính hoặc công vụ mà người ta đảm nhiệm (Hán Việt: thủ sự)

1.所从事的公务。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Làm đúng công việc được giao; tuân theo nhiệm vụ, thi hành công vụ (chữ Hán: = giữ, tuân; = việc, công việc).

2.奉行公事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 守事

shǒu

shì

Các từ liên quan

守一
守业
守丞
守丧
守中
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
守
Bính âm:
【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
Các biến thể:
㝊, 垨, 𡧕, 𡬮, 𡬴
Hình thái radical:
⿱,宀,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép