Bản dịch của từ 守先待后 trong tiếng Việt
守先待后
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǒu | ㄕㄡˇ | sh | ou | thanh hỏi |
守先待后 (Tính từ)
【shǒu xiān dài hòu】
01
Kế thừa quá khứ và mở ra tương lai, tôn trọng tiền lệ và mở đường cho sự phát triển tiếp theo (vừa kế thừa vừa tạo ra hoàn cảnh mới)
犹继往开来;承先启后。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 守先待后
shǒu
守
xiān
先
dài
待
hòu
后
Các từ liên quan
守一
守业
守丞
守丧
守中
先下手为强
先下手为强,后下手遭殃
先下米儿先吃饭
先不先
先世
待业
待举
后七子
后不僭先
后世
后丞
- Bính âm:
- 【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
- Các biến thể:
- 㝊, 垨, 𡧕, 𡬮, 𡬴
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
垨
䭭
𠂿
首
艏
龵
扌
㝊
手
㝠
家
㝫
宥
害
寳
賓
宠
完
宍
宇
寍
而
协
刖
芝
向
攰
仹
安
饦
忛
糸
负
遵守
保守
守岁
守护
坚守
留守
守候
恪守
守信
守时
