Bản dịch của từ 守兔 trong tiếng Việt
守兔
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǒu | ㄕㄡˇ | sh | ou | thanh hỏi |
守兔 (Thành ngữ)
【shǒu tù】
01
Ở yên giữ chí, chờ thời cơ để thực hiện hoài bão (thường chỉ người có phẩm tiết hoặc giữ lòng chí hướng, tạm rút lui chờ thời).
语出南朝宋鲍照《拟古诗》:“南国有儒生,迷方独沦误。伐木清江湄,设罝守毚兔。”后因以“守兔”喻指怀志以待时。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 守兔
shǒu
守
tù
兔
Các từ liên quan
守一
守业
守丞
守丧
守中
兔三窟
兔丘
兔丝
兔丝子
兔丝燕麦
- Bính âm:
- 【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
- Các biến thể:
- 㝊, 垨, 𡧕, 𡬮, 𡬴
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
垨
䭭
𠂿
首
艏
龵
扌
㝊
手
㝠
家
㝫
宥
害
寳
賓
宠
完
宍
宇
寍
而
协
刖
芝
向
攰
仹
安
饦
忛
糸
负
遵守
保守
守岁
守护
坚守
留守
守候
恪守
守信
守时
