Bản dịch của từ 守口如瓶 trong tiếng Việt

守口如瓶

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǒu

ㄕㄡˇshouthanh hỏi

守口如瓶 (Thành ngữ)

shǒu kǒu rú píng
01

闭口不言守口如瓶把嘴紧闭不透露秘密可记作(giữ) + (mồm) 如瓶(cái lọ)”,形容说话谨慎严守秘密

守口:紧闭着嘴不讲话。闭口不谈,象瓶口塞紧了一般。形容说话谨慎,严守秘密。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 守口如瓶

shǒu

kǒu

píng

Các từ liên quan

守一
守业
守丞
守丧
守中
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
瓶伙
瓶供
瓶坠簪折
瓶子
守
Bính âm:
【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
Các biến thể:
㝊, 垨, 𡧕, 𡬮, 𡬴
Hình thái radical:
⿱,宀,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép