Bản dịch của từ 守司 trong tiếng Việt
守司
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǒu | ㄕㄡˇ | sh | ou | thanh hỏi |
守司 (Danh từ)
【shǒu sī】
01
Chức trách; nhiệm vụ được giao (trông coi, canh giữ công việc hoặc nơi chốn)
1.职责,职守。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Người trông coi, người giám giữ (giữ gìn, canh phòng); Hán-Việt: thủ ty/ thủ tư (từ cổ)
2.监守。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 守司
shǒu
守
sī
司
Các từ liên quan
守一
守业
守丞
守丧
守中
司业
司中
司书
司事
司人
- Bính âm:
- 【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
- Các biến thể:
- 㝊, 垨, 𡧕, 𡬮, 𡬴
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
垨
䭭
𠂿
首
艏
龵
扌
㝊
手
㝠
家
㝫
宥
害
寳
賓
宠
完
宍
宇
寍
而
协
刖
芝
向
攰
仹
安
饦
忛
糸
负
遵守
保守
守岁
守护
坚守
留守
守候
恪守
守信
守时
