Bản dịch của từ 守喜婆 trong tiếng Việt
守喜婆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǒu | ㄕㄡˇ | sh | ou | thanh hỏi |
守喜婆 (Danh từ)
【shǒu xǐ pó】
01
Bà mụ, người mổ (hộ) đỡ đẻ truyền thống (xưa), người phụ nữ chuyên giúp sản phụ sinh con
接生婆,旧时为产妇接生的妇女。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 守喜婆
shǒu
守
xǐ
喜
pó
婆
Các từ liên quan
守一
守业
守丞
守丧
守中
喜上眉梢
喜不肯
喜不自胜
喜乐
婆侯伎
婆儿
婆儿气
婆兰
婆姨
- Bính âm:
- 【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
- Các biến thể:
- 㝊, 垨, 𡧕, 𡬮, 𡬴
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
垨
䭭
𠂿
首
艏
龵
扌
㝊
手
㝠
家
㝫
宥
害
寳
賓
宠
完
宍
宇
寍
而
协
刖
芝
向
攰
仹
安
饦
忛
糸
负
遵守
保守
守岁
守护
坚守
留守
守候
恪守
守信
守时
