Bản dịch của từ 守器 trong tiếng Việt
守器
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǒu | ㄕㄡˇ | sh | ou | thanh hỏi |
守器 (Động từ)
【shǒu qì】
01
Vật bảo hộ (quan trọng) của triều đình, chỉ những khí dụng tượng trưng quyền lực nhà vua như đồ tế lễ, xe y, lễ nghi do người giữ gìn
1.守护国家的重器。器,指象征君权的器物,如祭器﹑车服等。
Ví dụ
02
Vật quý được canh giữ; bảo vật mà người ta trông nom, bảo vệ (Hán Việt: thủ khí = giữ đồ quý)
2.指所守护的重器。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Vật (đồ lễ) để chủ tế ở miếu, về sau mượn chỉ 'thái tử' (người giữ chức chủ tế dòng tộc trong triều đình phong kiến)
3.封建时代太子主宗庙之器,因借指太子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Giữ nguyên phẩm chất, bảo toàn bản chất vốn có
4.谓保持本来的器质。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 守器
shǒu
守
qì
器
Các từ liên quan
守一
守业
守丞
守丧
守中
器世间
器业
器乐
器二不匮
- Bính âm:
- 【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
- Các biến thể:
- 㝊, 垨, 𡧕, 𡬮, 𡬴
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
垨
䭭
𠂿
首
艏
龵
扌
㝊
手
㝠
家
㝫
宥
害
寳
賓
宠
完
宍
宇
寍
而
协
刖
芝
向
攰
仹
安
饦
忛
糸
负
遵守
保守
守岁
守护
坚守
留守
守候
恪守
守信
守时
