Bản dịch của từ 守国 trong tiếng Việt
守国
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǒu | ㄕㄡˇ | sh | ou | thanh hỏi |
守国 (Động từ)
【shǒu guó】
01
Canh giữ, bảo vệ (đất nước hoặc kinh thành); giữ vững biên cương, bảo vệ tổ quốc
1.守卫都城。引申为保卫国家。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Phụ trách công việc nhà nước; cai trị đất nước (làm vua hoặc người cai trị để bảo vệ và quản lý đất nước)
2.掌管国政;治理国家。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 守国
shǒu
守
guó
国
Các từ liên quan
守一
守业
守丞
守丧
守中
国丈
国丧
国中之国
- Bính âm:
- 【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
- Các biến thể:
- 㝊, 垨, 𡧕, 𡬮, 𡬴
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
垨
䭭
𠂿
首
艏
龵
扌
㝊
手
㝠
家
㝫
宥
害
寳
賓
宠
完
宍
宇
寍
而
协
刖
芝
向
攰
仹
安
饦
忛
糸
负
遵守
保守
守岁
守护
坚守
留守
守候
恪守
守信
守时
