Bản dịch của từ 守垒员 trong tiếng Việt
守垒员
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǒu | ㄕㄡˇ | sh | ou | thanh hỏi |
守垒员 (Danh từ)
【shǒu lěi yuán】
01
Cầu thủ giữ thành; Người bảo vệ căn cứ; Người chơi bóng chày ở vị trí bắt bóng Người bảo vệ căn cứ là cầu thủ trong trận bóng chày có nhiệm vụ bảo vệ các căn cứ, chủ yếu là ngăn chặn các cầu thủ đối phương an toàn đến căn cứ.
守垒员是指在棒球比赛中负责守卫垒包的球员,主要任务是阻止对方跑者安全到达垒包。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 守垒员
shǒu
守
lěi
垒
yuán
员
- Bính âm:
- 【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
- Các biến thể:
- 㝊, 垨, 𡧕, 𡬮, 𡬴
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
垨
䭭
𠂿
首
艏
龵
扌
㝊
手
㝠
家
㝫
宥
害
寳
賓
宠
完
宍
宇
寍
而
协
刖
芝
向
攰
仹
安
饦
忛
糸
负
遵守
保守
守岁
守护
坚守
留守
守候
恪守
守信
守时
