Bản dịch của từ 守庚申 trong tiếng Việt
守庚申
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǒu | ㄕㄡˇ | sh | ou | thanh hỏi |
守庚申 (Cụm từ)
【shǒu gēng shēn】
01
Trong Đạo giáo: vào ngày庚申 giữ chầu (thức nguyên đêm, ngồi tĩnh tọa, ăn chay không ngủ) để tránh tà hồn; hành vi tín ngưỡng mang tính nghi lễ và phòng tránh
信奉道教者每于庚申日通宵静坐不眠,谓之守庚申。据南朝梁陶弘景《真诰》卷十载,凡庚申之日,尸鬼竞乱,精神躁秽,夫妻不可同席及言语面会,当清斋不寝,屏除欲念,故云。又见宋叶梦得《避暑录话》卷下。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 守庚申
shǒu
守
gēng
庚
shēn
申
Các từ liên quan
守一
守业
守丞
守丧
守中
庚伏
庚信
申严
申主
申举
申义
申令
- Bính âm:
- 【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
- Các biến thể:
- 㝊, 垨, 𡧕, 𡬮, 𡬴
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
垨
䭭
𠂿
首
艏
龵
扌
㝊
手
㝠
家
㝫
宥
害
寳
賓
宠
完
宍
宇
寍
而
协
刖
芝
向
攰
仹
安
饦
忛
糸
负
遵守
保守
守岁
守护
坚守
留守
守候
恪守
守信
守时
