Bản dịch của từ 守心 trong tiếng Việt
守心
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǒu | ㄕㄡˇ | sh | ou | thanh hỏi |
守心 (Danh từ)
【shǒu xīn】
01
Giữ gìn tiết tháo; kiên định giữ lòng ngay thẳng, không thay đổi nguyên tắc phẩm hạnh
1.坚守节操之心。
Ví dụ
02
Giữ vững chí hướng; kiên trì giữ lòng không đổi (守=giữ, 心=lòng/chí)
2.指守志不移。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Quyết tâm phòng thủ; ý định giữ vững vị trí (có tính phòng ngự)
3.防御的决心;防守的意图。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Kiên nhẫn, kiên nhẫn; có thể kiên trì hoặc kiểm soát trái tim (giữ tâm trí của bạn)
4.犹耐性。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 守心
shǒu
守
xīn
心
Các từ liên quan
守一
守业
守丞
守丧
守中
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
- Bính âm:
- 【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
- Các biến thể:
- 㝊, 垨, 𡧕, 𡬮, 𡬴
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
垨
䭭
𠂿
首
艏
龵
扌
㝊
手
㝠
家
㝫
宥
害
寳
賓
宠
完
宍
宇
寍
而
协
刖
芝
向
攰
仹
安
饦
忛
糸
负
遵守
保守
守岁
守护
坚守
留守
守候
恪守
守信
守时
