Bản dịch của từ 守恒与不守恒 trong tiếng Việt

守恒与不守恒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǒu

ㄕㄡˇshouthanh hỏi

守恒与不守恒 (Danh từ)

shǒu héng yǔ bù shǒu héng
01

Khái niệm về 'tính bảo toàn' và 'không bảo toàn' trong vật chất và chuyển hóa: “守恒” chỉ quan hệ chuyển hoá luôn giữ nguyên (ví dụ: bảo toàn khối lượng, năng lượng); “不守恒” là không có tính bảo toàn đó.

揭示物质运动转化关系的范畴。守恒指一种特定的转化关系的永恒性,包括物质运动的能力永恒不灭,以及物质运动转化的双方在质和量上相适应;不守恒指不具有这种转化关系。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 守恒与不守恒

shǒu

héng

Các từ liên quan

守一
守业
守丞
守丧
守中
恒业
恒久
恒事
恒交
恒产
与与
与世俯仰
与世偃仰
与世推移
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
守
Bính âm:
【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
Các biến thể:
㝊, 垨, 𡧕, 𡬮, 𡬴
Hình thái radical:
⿱,宀,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép