Bản dịch của từ 守愿 trong tiếng Việt

守愿

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǒu

ㄕㄡˇshouthanh hỏi

守愿 (Động từ)

shǒu yuàn
01

Giữ trọn lời nguyện/ước; giữ đúng lời hứa trong lòng, kiên trì giữ mục tiêu (chú ý: từ Hán Nôm ít gặp, mang sắc nghĩa trừu tượng)

保持谨慎。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 守愿

shǒu

yuàn

Các từ liên quan

守一
守业
守丞
守丧
守中
愿中
愿书
愿力
愿受长缨
守
Bính âm:
【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
Các biến thể:
㝊, 垨, 𡧕, 𡬮, 𡬴
Hình thái radical:
⿱,宀,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép