Bản dịch của từ 守捉 trong tiếng Việt
守捉
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǒu | ㄕㄡˇ | sh | ou | thanh hỏi |
守捉 (Động từ)
【shǒu zhuō】
01
Canh giữ; trông coi, giữ chỗ (giữ gìn, canh giữ một nơi hoặc vật)
2.把守。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Địa điểm đóng trấn, nơi lính canh giữ theo chế độ Đường; khu vực quân sự nhỏ (trấn/đồn) để đồn trú
1.唐制,军队戍守之地,较大者称军,小者称守捉,其下则有城有镇。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 守捉
shǒu
守
zhuō
捉
Các từ liên quan
守一
守业
守丞
守丧
守中
捉不良
捉事人
捉兵
捉刀
捉刀人
- Bính âm:
- 【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
- Các biến thể:
- 㝊, 垨, 𡧕, 𡬮, 𡬴
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
垨
䭭
𠂿
首
艏
龵
扌
㝊
手
㝠
家
㝫
宥
害
寳
賓
宠
完
宍
宇
寍
而
协
刖
芝
向
攰
仹
安
饦
忛
糸
负
遵守
保守
守岁
守护
坚守
留守
守候
恪守
守信
守时
