Bản dịch của từ 守文 trong tiếng Việt

守文

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǒu

ㄕㄡˇshouthanh hỏi

守文 (Động từ)

shǒu wén
01

Tuân theo pháp của Văn; giữ gìn lễ pháp, theo phép tắc truyền thống (theo Hán-Việt: 'thủ văn' = giữ văn/luật của vua xưa).

1.本谓遵循文王法度。后泛指遵循先王法度。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bám sát những ý tưởng hoặc quy ước cũ; cứng nhắc và không thể thay đổi (bám vào một lối mòn)

2.墨守旧说;恪守成规。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 守文

shǒu

wén

Các từ liên quan

守一
守业
守丞
守丧
守中
文丈
文不加点
文不对题
文丐
守
Bính âm:
【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
Các biến thể:
㝊, 垨, 𡧕, 𡬮, 𡬴
Hình thái radical:
⿱,宀,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép