Bản dịch của từ 守时力民 trong tiếng Việt
守时力民
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǒu | ㄕㄡˇ | sh | ou | thanh hỏi |
守时力民 (Tính từ)
【shǒu shí lì mín】
01
Thích ứng với tình hình hiện tại, hành động kịp thời và để người dân nỗ lực hết mình (đề cập đến các biện pháp để người dân làm hết sức mình để ứng phó với tình hình hiện tại)
守时:顺时行事;力民:使人民尽力。指顺应时势采取能使人民尽力的措施。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 守时力民
shǒu
守
shí
时
lì
力
mín
民
Các từ liên quan
守一
守业
守丞
守丧
守中
时上
时不再来
力不从愿
力不胜任
民丁
民下
民不堪命
- Bính âm:
- 【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
- Các biến thể:
- 㝊, 垨, 𡧕, 𡬮, 𡬴
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
垨
䭭
𠂿
首
艏
龵
扌
㝊
手
㝠
家
㝫
宥
害
寳
賓
宠
完
宍
宇
寍
而
协
刖
芝
向
攰
仹
安
饦
忛
糸
负
遵守
保守
守岁
守护
坚守
留守
守候
恪守
守信
守时
