Bản dịch của từ 守望相助 trong tiếng Việt
守望相助
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǒu | ㄕㄡˇ | sh | ou | thanh hỏi |
守望相助 (Danh từ)
【shǒu wàng xiāng zhù】
01
Hợp sức canh giữ và tương trợ lẫn nhau giữa các làng hoặc người dân lân cận khi có nguy cơ (kiểu “giữ canh, trông chừng rồi giúp nhau”).
守望:防守了望。为了对付来犯的敌人或意外的灾祸,邻近各村落互相警戒,互相援助。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 守望相助
shǒu
守
wàng
望
xiāng
相
zhù
助
Các từ liên quan
守一
守业
守丞
守丧
守中
望中
望乌台
望乞
望乡
望乡台
相一
相万
相上
相下
相与
助产
助产士
助产婆
助人下石
助人为乐
- Bính âm:
- 【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
- Các biến thể:
- 㝊, 垨, 𡧕, 𡬮, 𡬴
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
垨
䭭
𠂿
首
艏
龵
扌
㝊
手
㝠
家
㝫
宥
害
寳
賓
宠
完
宍
宇
寍
而
协
刖
芝
向
攰
仹
安
饦
忛
糸
负
遵守
保守
守岁
守护
坚守
留守
守候
恪守
守信
守时
