Bản dịch của từ 守械 trong tiếng Việt

守械

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǒu

ㄕㄡˇshouthanh hỏi

守械 (Danh từ)

shǒu xiè
01

Dụng cụ, khí giới dùng để phòng thủ; vũ khí phòng ngự (Hán-Việt: thủ khí/ thủ liên tưởng '' = giữ, '' = khí giới)

用于防御的器械。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 守械

shǒu

xiè

Các từ liên quan

守一
守业
守丞
守丧
守中
械具
械具学
械器
械战
械数
守
Bính âm:
【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
Các biến thể:
㝊, 垨, 𡧕, 𡬮, 𡬴
Hình thái radical:
⿱,宀,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép