Bản dịch của từ 守母 trong tiếng Việt

守母

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǒu

ㄕㄡˇshouthanh hỏi

守母 (Cụm từ)

shóu mǔ
01

Duy trì, giữ gìn nguồn căn; trở về nắm giữ gốc rễ (như Đạo học: giữ lấy “mẫu”/căn nguyên của vạn vật)

《老子》:“既得其母,以知其子;既知其子,复守其母,没身不殆。”王弼注:“母,本也;子,末也。”后道教以“守母”指把握道的根本。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 守母

shǒu

Các từ liên quan

守一
守业
守丞
守丧
守中
母临
母亲
母亲河
母以子贵
守
Bính âm:
【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
Các biến thể:
㝊, 垨, 𡧕, 𡬮, 𡬴
Hình thái radical:
⿱,宀,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép