Bản dịch của từ 守相 trong tiếng Việt

守相

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǒu

ㄕㄡˇshouthanh hỏi

守相 (Danh từ)

shǒu xiāng
01

Thừa ủy làm tể tướng; người thay mặt làm chức丞相 (thời xưa)

1.代理丞相。

Ví dụ
02

Triều thần hoặc quan viên đứng đầu trong phủ, chỉ phẩm hàm tương tự tể tướng/ của郡守與諸侯王古稱官職

2.郡守和诸侯王之相。

Ví dụ
03

Kẻ giữ chức tướng/quan; người thay nhau trông coi chức vụ (chỉ người giữ chức phẩm phục làm “tương”, tức làm quan)

3.谓为相而居守者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 守相

shǒu

xiāng

Các từ liên quan

守一
守业
守丞
守丧
守中
相一
相万
相上
相下
相与
守
Bính âm:
【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
Các biến thể:
㝊, 垨, 𡧕, 𡬮, 𡬴
Hình thái radical:
⿱,宀,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép