Bản dịch của từ 守真 trong tiếng Việt

守真

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǒu

ㄕㄡˇshouthanh hỏi

守真 (Động từ)

shǒu zhēn
01

Giữ gìn bản tính/đạo nguyên; giữ vẹn tính chân thật, trở về với bản nguyên (theo nghĩa Đạo gia)

保持真元;保持本性。语出《庄子.渔父》:“慎守其真,还以物与人,则无所累矣。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 守真

shǒu

zhēn

Các từ liên quan

守一
守业
守丞
守丧
守中
真一
真一酒
真个
真丹
真主
守
Bính âm:
【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
Các biến thể:
㝊, 垨, 𡧕, 𡬮, 𡬴
Hình thái radical:
⿱,宀,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép