Bản dịch của từ 守祧 trong tiếng Việt

守祧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǒu

ㄕㄡˇshouthanh hỏi

守祧 (Danh từ)

shǒu tiāo
01

Quan chức cổ (tín hữu) trông coi, phụ trách việc thờ cúng tổ tiên, quản miếu tổ (giữ nhà thờ họ, miếu tổ).

1.古官名。掌守先王先公的祖庙。

Ví dụ
02

Đình, miếu thờ tổ tiên trong họ; nhà thờ tổ (nơi thờ cúng, giữ gìn tư gia dòng họ)

2.谓家族中的宗祠祖庙。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 守祧

shǒu

tiāo

Các từ liên quan

守一
守业
守丞
守丧
守中
祧主
祧庙
祧祊
祧绪
守
Bính âm:
【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
Các biến thể:
㝊, 垨, 𡧕, 𡬮, 𡬴
Hình thái radical:
⿱,宀,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép