Bản dịch của từ 守经 trong tiếng Việt

守经

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǒu

ㄕㄡˇshouthanh hỏi

守经 (Động từ)

shǒu jīng
01

Giữ vững kinh nghĩa hoặc phép tắc đã có; trung thành với lề luật, không tự ý biến cải (cảm giác 'giữ nguyên, tuân thủ' theo nghĩa Nho học).

固守经义或常法。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 守经

shǒu

jīng

Các từ liên quan

守一
守业
守丞
守丧
守中
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
守
Bính âm:
【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
Các biến thể:
㝊, 垨, 𡧕, 𡬮, 𡬴
Hình thái radical:
⿱,宀,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép