Bản dịch của từ 守经据古 trong tiếng Việt

守经据古

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǒu

ㄕㄡˇshouthanh hỏi

守经据古 (Tính từ)

shǒu jīng jù gǔ
01

Giữ gìn phép tắc xưa; cứng nhắc tuân theo quy tắc, lệ cũ

守:遵守;经:常规;据:依据;古:古训。固守过去的常规。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 守经据古

shǒu

jīng

Các từ liên quan

守一
守业
守丞
守丧
守中
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
据为己有
据义履方
据乱
据乱世
据争
古丸
古为今用
古义
古乐
守
Bính âm:
【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
Các biến thể:
㝊, 垨, 𡧕, 𡬮, 𡬴
Hình thái radical:
⿱,宀,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép