Bản dịch của từ 守缺抱残 trong tiếng Việt

守缺抱残

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǒu

ㄕㄡˇshouthanh hỏi

守缺抱残 (Tính từ)

shǒu quē bào cán
01

Bảo thủ, giữ lấy cái cũ và những điều thiếu sót không chịu cải biến (nghĩa bóng: cố thủ vào lỗi thời, không muốn thay đổi)

守住残缺的东西不放。比喻泥古守旧,不思变革。亦作“守阙抱残”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 守缺抱残

shǒu

quē

bào

cán

Các từ liên quan

守一
守业
守丞
守丧
守中
缺一不可
缺三短四
缺丧
缺乏
缺事
抱一
抱不平
残丝断魂
残书
残云
守
Bính âm:
【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
Các biến thể:
㝊, 垨, 𡧕, 𡬮, 𡬴
Hình thái radical:
⿱,宀,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép