Bản dịch của từ 守臣 trong tiếng Việt
守臣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǒu | ㄕㄡˇ | sh | ou | thanh hỏi |
守臣 (Danh từ)
【shǒu chén】
01
Trấn thủ một địa phương; quan địa phương đứng giữ thành, trấn (Hán‑Việt: thủ thần/ thủ trấn)
2.镇守一方的地方长官。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Các chư hầu hoặc các đại phu tự xưng trước thiên tử/chư hầu (tức quan lại trung thành với vua/phiên thuộc).
1.诸侯对天子或大夫对诸侯的自称。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 守臣
shǒu
守
chén
臣
Các từ liên quan
守一
守业
守丞
守丧
守中
臣一
臣一主二
臣下
臣事
臣人
- Bính âm:
- 【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
- Các biến thể:
- 㝊, 垨, 𡧕, 𡬮, 𡬴
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
垨
䭭
𠂿
首
艏
龵
扌
㝊
手
㝠
家
㝫
宥
害
寳
賓
宠
完
宍
宇
寍
而
协
刖
芝
向
攰
仹
安
饦
忛
糸
负
遵守
保守
守岁
守护
坚守
留守
守候
恪守
守信
守时
