Bản dịch của từ 守舍 trong tiếng Việt

守舍

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǒu

ㄕㄡˇshouthanh hỏi

守舍 (Động từ)

shǒu shè
01

Nhà, túp lều dùng cho người canh giữ; chòi gác nhỏ (chỗ ở để trực canh)

1.供守卫用的庐舍。

Ví dụ
02

Nhà lán để canh giữ ruộng vườn; túp lều trông coi nương rẫy (hán việt: thủ xá)

2.为看护庄稼而设置的庐舍。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Canh giữ nhà cửa; trông coi cửa (giữ cửa, coi nhà)

3.看守门户;看家。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 守舍

shǒu

shě

Các từ liên quan

守一
守业
守丞
守丧
守中
舍下
舍不得
舍业
舍中
舍亲
守
Bính âm:
【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
Các biến thể:
㝊, 垨, 𡧕, 𡬮, 𡬴
Hình thái radical:
⿱,宀,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép