Bản dịch của từ 守藩 trong tiếng Việt

守藩

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǒu

ㄕㄡˇshouthanh hỏi

守藩 (Động từ)

shǒu fān
01

Canh giữ phong địa; làm kinh, trấn thủ lãnh địa được phong (chỉ các vương hầu về nhiệm vụ hoặc được phong làm chư hầu)

指王侯驻守其封地。亦指受封为王侯。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 守藩

shǒu

fān

Các từ liên quan

守一
守业
守丞
守丧
守中
藩伯
藩侯
藩储
藩决
藩卫
守
Bính âm:
【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
Các biến thể:
㝊, 垨, 𡧕, 𡬮, 𡬴
Hình thái radical:
⿱,宀,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép