Bản dịch của từ 守虚 trong tiếng Việt

守虚

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǒu

ㄕㄡˇshouthanh hỏi

守虚 (Tính từ)

shǒu xū
01

Giữ tâm ý thanh tịnh, duy trì trạng thái tĩnh lặng (giữ mình trong vô vọng/không vọng tưởng)

1.保持虚静。

Ví dụ
02

Tinh thần yếu đuối, tinh thần thiếu sức mạnh, bám víu vào sự trống rỗng hoặc ở trạng thái yếu đuối (thuật ngữ viết)

2.谓心力衰弱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 守虚

shǒu

Các từ liên quan

守一
守业
守丞
守丧
守中
虚一
虚一而静
虚下
虚与委蛇
虚中
守
Bính âm:
【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
Các biến thể:
㝊, 垨, 𡧕, 𡬮, 𡬴
Hình thái radical:
⿱,宀,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép