Bản dịch của từ 守邑 trong tiếng Việt

守邑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǒu

ㄕㄡˇshouthanh hỏi

守邑 (Danh từ)

shǒu yì
01

Chỗ cư trú/đồn trú để canh giữ, trông nom (điểm ở lại dành cho người trấn thủ hoặc canh gác)

为守卫﹑照料而设的居住点。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 守邑

shǒu

Các từ liên quan

守一
守业
守丞
守丧
守中
邑业
邑丞
邑中黔
邑主
邑乘
守
Bính âm:
【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
Các biến thể:
㝊, 垨, 𡧕, 𡬮, 𡬴
Hình thái radical:
⿱,宀,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép