Bản dịch của từ 守黑 trong tiếng Việt

守黑

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǒu

ㄕㄡˇshouthanh hỏi

守黑 (Động từ)

shǒu hēi
01

An phận trong u ẩn, giữ sự tĩnh mịch/ấm tối; ý nói biết mặt sáng (hiểu rõ) mà vẫn duy trì trạng thái im lặng, bí ẩn (khoan dung với mờ mịt).

谓安于暗昧,保持玄寂。语出《老子》:“知其白,守其黑,为天下式。”河上公注:“白以喻昭昭,黑以喻默默,人虽自知昭昭明白,当复守之以默默如暗昧无所见。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 守黑

shǒu

hēi

Các từ liên quan

守一
守业
守丞
守丧
守中
黑三棱
黑下
黑下水
守
Bính âm:
【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
Các biến thể:
㝊, 垨, 𡧕, 𡬮, 𡬴
Hình thái radical:
⿱,宀,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép