Bản dịch của từ 安全灯 trong tiếng Việt

安全灯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ān

N/Aanthanh ngang

安全灯 (Danh từ)

ān quán dēng
01

Đèn an toàn, đèn chiếu sáng có điện áp thấp (dưới 36V) để đảm bảo an toàn.

②泛指电压低于36伏或有安全设备的照明用具。

Ví dụ
02

Đèn an toàn dùng trong mỏ, ngăn không cho khí gây nổ.

①在矿井里用的可以防止引起混合气爆炸的灯。灯上有铜丝网罩,可以放散灯焰四周的热量。根据它的火焰变化,又可以估计矿井内气体的含毒量。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 安全灯

ān

quán

dēng

Các từ liên quan

安上
安下
安不忘危
全一
全丁
全丧
全个
灯丝
灯亮儿
安
Bính âm:
【ān】【ㄢ】【AN】
Các biến thể:
侒, 𠕷, 𡚴
Hình thái radical:
⿱,宀,女
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フフノ一
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép