Bản dịch của từ 安分守己 trong tiếng Việt
安分守己
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ān | ㄢ | N/A | an | thanh ngang |
安分守己 (Tính từ)
【ān fèn shóu jǐ】
01
Ăn ở biết điều, giữ mình đúng mực; chấp nhận hoàn cảnh, không tham gia việc trái phép
亦作「安分」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
An tâm thủ phận; biết giữ đúng bổn phận, không tham vọng, sống yên phận, tuân thủ kỷ luật và quy tắc.
安守本分,坚持原则。。初刻拍案惊奇.卷三十二:「家业虽破,还好收拾支撑,我与你安分守己,过日罢了。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 安分守己
ān
安
fèn
分
shǒu
守
jǐ
己
- Bính âm:
- 【ān】【ㄢ】【AN】
- Các biến thể:
- 侒, 𠕷, 𡚴
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,女
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フフノ一
- HSK Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蓭
鶕
鹌
葊
啽
腤
萻
盫
䨄
侒
庵
峖
㝮
寝
宎
寅
㝯
㝌
宂
宅
寘
宙
寏
寬
乑
仰
𠚽
休
灮
夙
䃼
艸
有
𠇎
乒
伢
安静
安排
晚安
安慰
安全
安装
平安
早安
安心
安逸
