Bản dịch của từ 安土 trong tiếng Việt

安土

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ān

N/Aanthanh ngang

安土 (Động từ)

ān tǔ
01

Ở yên nơi bổn địa. ◇Hán Thư 漢書: Dụng lại đa tuyển hiền lương; bách tính an thổ 用吏多選賢良; 百姓安土 (Thực hóa chí thượng 食貨志上) Dùng quan lại luôn chọn lấy người hiền lương; thì nhân dân an cư bổn địa. Khiến cho yên định nơi chốn. ◇Sử Kí 史記: An thổ tức dân 安土息民 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Yên định các nơi cho dân được nghỉ ngơi. Nơi chốn yên vui. ◇Lí Dần: Đông nam vị khả xưng an thổ 東南未可稱安土 (Hằng vũ thán 恒雨嘆) Đông nam chưa thể gọi là đất yên vui.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 安土

ān

安
Bính âm:
【ān】【ㄢ】【AN】
Các biến thể:
侒, 𠕷, 𡚴
Hình thái radical:
⿱,宀,女
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フフノ一
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép