Bản dịch của từ 安常 trong tiếng Việt

安常

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ān

N/Aanthanh ngang

安常 (Tính từ)

ān cháng
01

Yên giữ khuôn phép thường. ◇Lưu Cơ 劉基: Phú quý phù vân; cùng thông mệnh định; thủ phận an thường bách lự khinh 富貴浮雲; 窮通命定; 守分安常百慮輕 (Thấm viên xuân 沁園春; Từ ) Giàu sang mây nổi; cùng thông số mệnh tiền định; yên giữ phận thường; trăm điều lo âu coi nhẹ. Bình thường; như lúc thường.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 安常

ān

cháng

安
Bính âm:
【ān】【ㄢ】【AN】
Các biến thể:
侒, 𠕷, 𡚴
Hình thái radical:
⿱,宀,女
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フフノ一
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép