Bản dịch của từ 安步当车 trong tiếng Việt

安步当车

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ān

N/Aanthanh ngang

安步当车 (Động từ)

ān bù dàng chē
01

Đi bộ chậm rãi như đi xe, không vội vàng.

《战国策·齐策四》:“安步以当车。”用缓缓的步行当作乘车。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 安步当车

ān

dàng

chē

Các từ liên quan

安上
安下
安不忘危
当一天和尚撞一天钟
当上
当下
车两
车主
安
Bính âm:
【ān】【ㄢ】【AN】
Các biến thể:
侒, 𠕷, 𡚴
Hình thái radical:
⿱,宀,女
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フフノ一
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép