Bản dịch của từ 安泊 trong tiếng Việt

安泊

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ān

N/Aanthanh ngang

安泊 (Động từ)

ān bó
01

Định cư, trú ngụ

1.居住,住宿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đặt vào chỗ an toàn.

2.安置。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 安泊

ān

Các từ liên quan

安上
安下
安不忘危
泊位
泊地
泊如
安
Bính âm:
【ān】【ㄢ】【AN】
Các biến thể:
侒, 𠕷, 𡚴
Hình thái radical:
⿱,宀,女
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フフノ一
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép