Bản dịch của từ 安禅 trong tiếng Việt

安禅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ān

N/Aanthanh ngang

安禅 (Danh từ)

ān chán
01

Phật giáo ngữ: Tĩnh tọa nhập định. ◇Lục Du 陸游: Mĩ thụy tam can nhật; An thiền bán triện hương 美睡三竿日; 安禪半篆香 (Bệnh thối 病退) Ngủ say mặt trời đã cao ba ngọn tre; Ngồi nhập định lâu nửa triện hương.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 安禅

ān

chán

安
Bính âm:
【ān】【ㄢ】【AN】
Các biến thể:
侒, 𠕷, 𡚴
Hình thái radical:
⿱,宀,女
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フフノ一
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép